Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 统计

统计

tǒng jì
Âm Hán-Việt: thống kế
HSK 3.0 cấp 5
thống kê
statistics

Ví dụ câu

我需要统计数字。

Wǒ xūyào tǒngjì shùzì.

Tôi cần thống kê số liệu.

I need to count the numbers.

Cách dùng từ này

“统计” (thống kê) là động từ, tân ngữ là số liệu, số người…: “统计 数字”, “统计 人数”. Cũng làm danh từ: “据 统计” (theo thống kê) hay mở đầu câu trên báo chí, bản tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

统计 viết sang phồn thể là 統計 tǒng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →