我需要统计数字。
Wǒ xūyào tǒngjì shùzì.
Tôi cần thống kê số liệu.
I need to count the numbers.
“统计” (thống kê) là động từ, tân ngữ là số liệu, số người…: “统计 数字”, “统计 人数”. Cũng làm danh từ: “据 统计” (theo thống kê) hay mở đầu câu trên báo chí, bản tin.
统计 viết sang phồn thể là 統計 tǒng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.