Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网友

网友

wǎng yǒu
Âm Hán-Việt: võng hữu
HSK 3.0 cấp 4
bạn mạng
online friend

Ví dụ câu

我的网友在中国。

Wǒ de wǎngyǒu zài Zhōngguó.

Bạn mạng của tôi ở Trung Quốc.

My online friend is in China.

Cách dùng từ này

“网友” (bạn trên mạng, cư dân mạng) là danh từ. Nghĩa thứ nhất là người quen qua mạng: “我的网友” (bạn mạng của tôi). Nghĩa thứ hai, hay gặp trong tin tức, là người dùng mạng nói chung: “很多 网友” (nhiều cư dân mạng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网友 viết sang phồn thể là 網友 wǎng yǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →