我的网友在中国。
Wǒ de wǎngyǒu zài Zhōngguó.
Bạn mạng của tôi ở Trung Quốc.
My online friend is in China.
“网友” (bạn trên mạng, cư dân mạng) là danh từ. Nghĩa thứ nhất là người quen qua mạng: “我的网友” (bạn mạng của tôi). Nghĩa thứ hai, hay gặp trong tin tức, là người dùng mạng nói chung: “很多 网友” (nhiều cư dân mạng).
网友 viết sang phồn thể là 網友 wǎng yǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.