Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 友好

友好

yǒu hǎo
Âm Hán-Việt: hữu hảo
HSK 3.0 cấp 4
thân thiện, hữu nghị
friendly, amicable

Ví dụ câu

他对我很友好。

Tā duì wǒ hěn yǒuhǎo.

Anh ấy rất thân thiện với tôi.

He is very friendly to me.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →