这个故事很好笑。
Zhège gùshi hěn hǎoxiào.
Câu chuyện này rất buồn cười.
This story is very funny.
“好笑” (buồn cười) là tính từ, thường làm vị ngữ sau “很”, “真”, “太”: “这个 故事 很 好笑”. Tuỳ ngữ cảnh, nó có thể là khen hài hước hoặc chê nực cười: “有什么 好笑 的?” (có gì đáng cười đâu?).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.