他说了一个笑话。
Tā shuōle yí gè xiàohua.
Anh ấy kể một câu chuyện cười.
He told a joke.
“笑话” (truyện cười) là danh từ, lượng từ “个”, đi với động từ “讲” hoặc “说”: “讲 笑话” (kể chuyện cười). Còn là động từ nghĩa “cười nhạo, chê cười”: “别 笑话 我” (đừng cười tôi). Chữ “话” đọc nhẹ.
笑话 viết sang phồn thể là 笑話 xiào hua.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.