Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对话

对话

duì huà
Âm Hán-Việt: đối thoại
HSK 3.0 cấp 3
đối thoại
to talk (with sb)

Ví dụ câu

我们在对话。

Wǒmen zài duìhuà.

Chúng tôi đang đối thoại.

We are having a dialogue.

Cách dùng từ này

"对话" (đối thoại) vừa là danh từ vừa là động từ. Làm danh từ, hay gặp trong sách học: "听 对话" (nghe đoạn hội thoại). Làm động từ thì hai bên nói chuyện với nhau, đối tượng đặt sau "和". Trò chuyện thường ngày thì dùng "聊天" tự nhiên hơn; "对话" nghe trang trọng hoặc mang tính bài tập.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对话 viết sang phồn thể là 對話 duì huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →