Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对面

对面

duì miàn
Âm Hán-Việt: đối diện
HSK 3.0 cấp 4
đối diện, phía trước mặt
opposite

Ví dụ câu

银行在超市对面。

Yín háng zài chāo shì duì miàn.

Ngân hàng ở đối diện siêu thị.

The bank is opposite the supermarket.

Cách dùng từ này

“对面” (phía đối diện) là danh từ chỉ vị trí. Thường đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, đi với “在”: “银行 在 超市 对面” (ngân hàng ở đối diện siêu thị). Cũng đứng trước danh từ: “对面 的 商店”. Khác “对方”, từ chỉ người ở phía bên kia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对面 viết sang phồn thể là 對面 duì miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →