Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面试

面试

miàn shì
Âm Hán-Việt: diện thí
HSK 3.0 cấp 4
phỏng vấn (tuyển dụng)
to be interviewed (as a candidate), interview

Ví dụ câu

明天我有一个面试。

Míngtiān wǒ yǒu yí ge miànshì.

Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.

I have an interview tomorrow.

Cách dùng từ này

"面试" (phỏng vấn, thi vấn đáp) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "明天 我 有 一个 面试", "参加 面试". Động từ: "公司 明天 面试 我". Đối lập với "笔试" (thi viết).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

面试 viết sang phồn thể là 面試 miàn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →