明天我有一个面试。
Míngtiān wǒ yǒu yí ge miànshì.
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.
I have an interview tomorrow.
"面试" (phỏng vấn, thi vấn đáp) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "明天 我 有 一个 面试", "参加 面试". Động từ: "公司 明天 面试 我". Đối lập với "笔试" (thi viết).
面试 viết sang phồn thể là 面試 miàn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.