Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泄露

泄露

xiè lù
Âm Hán-Việt: tiết lộ
HSK 3.0 cấp 7
rò rỉ/tiết lộ
to leak (information)

Ví dụ câu

不要泄露秘密。

Bú yào xièlù mìmì.

Đừng tiết lộ bí mật.

Don't leak the secret.

Cách dùng từ này

“泄露” (để lộ, tiết lộ) là động từ, đứng trước tân ngữ là bí mật, thông tin: “泄露 秘密”, “泄露 信息”; bị động “被 泄露”. Khí gas, nước rò ra thì dùng “泄漏”. Khẩu ngữ đôi khi đọc xièlòu, chuẩn là xièlù.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →