不要泄露秘密。
Bú yào xièlù mìmì.
Đừng tiết lộ bí mật.
Don't leak the secret.
“泄露” (để lộ, tiết lộ) là động từ, đứng trước tân ngữ là bí mật, thông tin: “泄露 秘密”, “泄露 信息”; bị động “被 泄露”. Khí gas, nước rò ra thì dùng “泄漏”. Khẩu ngữ đôi khi đọc xièlòu, chuẩn là xièlù.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.