他通过跑步来发泄压力。
Tā tōngguò pǎobù lái fāxiè yālì.
Anh ấy chạy bộ để xả stress.
He releases stress by running.
“发泄” (trút, xả) là động từ, mang tân ngữ là cảm xúc tiêu cực như bực tức, áp lực. Muốn nói trút bằng cách nào thì dùng khung “通过…来 发泄”: “他 通过 跑步 来 发泄 压力”. Nếu trút lên người khác thì thường mang ý chê.
发泄 viết sang phồn thể là 發洩 fā xiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.