Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泄漏

泄漏

xiè lòu
Âm Hán-Việt: tiết lậu
HSK 3.0 cấp 7
rò rỉ/tiết lộ
to leak

Ví dụ câu

煤气泄漏了。

Méiqì xièlòu le.

Khí gas bị rò rỉ.

The gas leaked.

Cách dùng từ này

“泄漏” (rò rỉ) là động từ, chủ yếu nói chất khí, chất lỏng thoát ra ngoài: “煤气 泄漏 了”. Nói lộ bí mật, thông tin thì chuẩn hiện nay dùng “泄露”: “泄露 秘密”. Hai từ cùng âm gần nhau nên dễ viết lẫn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

泄漏 viết sang phồn thể là 洩漏 xiè lòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →