他因为泄密被开除了。
Tā yīnwèi xièmì bèi kāichúle.
Anh ấy bị sa thải vì tiết lộ bí mật.
He was fired for leaking secrets.
泄密 viết sang phồn thể là 洩密 xiè mì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.