Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 密不可分

密不可分

mì bù kě fēn
Âm Hán-Việt: mật bất khả phân
HSK 3.0 cấp 9
không thể tách rời
inextricably linked (idiom)

Ví dụ câu

学习和实践是密不可分的。

Xuéxí hé shíjiàn shì mì bù kě fēn de.

Học tập và thực hành là không thể tách rời.

Learning and practice are inseparable.

Cách dùng từ này

"密不可分" là thành ngữ, nghĩa là gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời. Chủ ngữ thường là hai thứ: "A 和 B 密不可分", hay dùng dạng "是 密不可分 的": "学习 和 实践 是 密不可分 的". Làm định ngữ trong cụm "密不可分 的 关系". Hay gặp trong văn nghị luận.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →