Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泄气

泄气

xiè qì
Âm Hán-Việt: tiết khí
HSK 3.0 cấp 7
xì hơi/mất hứng
to leak (gas)

Ví dụ câu

别泄气,继续努力。

Bié xièqì, jìxù nǔlì.

Đừng nản chí, hãy tiếp tục cố gắng.

Don't lose heart, keep trying.

Cách dùng từ này

“泄气” là động từ ly hợp: nghĩa đen là xì hơi (bóng, lốp xe), nghĩa hay dùng là nản lòng, mất tinh thần: “别 泄气”, “泄 了 气”. Khẩu ngữ còn dùng như tính từ chê kém cỏi, đáng thất vọng: “真 泄气”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

泄气 viết sang phồn thể là 洩氣 xiè qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →