Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 南美洲

南美洲

Nán měi zhōu
Âm Hán-Việt: nam mĩ châu
HSK 3.0 cấp 6
Nam Mỹ
South America

Ví dụ câu

巴西是南美洲面积最大的国家。

Bāxī shì Nánměizhōu miànjī zuì dà de guójiā.

Brazil là nước có diện tích lớn nhất Nam Mỹ.

Brazil is the largest country in South America by area.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →