Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美观

美观

měi guān
Âm Hán-Việt: mĩ quan
HSK 3.0 cấp 6
đẹp mắt
pleasing to the eye

Ví dụ câu

这个花园很美观。

Zhège huāyuán hěn měiguān.

Khu vườn này rất đẹp mắt.

This garden is very beautiful.

Cách dùng từ này

"美观" (đẹp mắt) là tính từ nói về hình thức bề ngoài của đồ vật, công trình, thiết kế: "设计 美观", "美观 大方" (đẹp và trang nhã). Không dùng để khen người; khen người đẹp thì dùng "漂亮", "好看".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

美观 viết sang phồn thể là 美觀 měi guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →