Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美景

美景

měi jǐng
Âm Hán-Việt: mĩ cảnh
HSK 3.0 cấp 4
cảnh đẹp
beautiful scenery

Ví dụ câu

山上的美景让人难忘。

Shān shàng de měijǐng ràng rén nánwàng.

Cảnh đẹp trên núi khiến người ta khó quên.

The beautiful scenery on the mountain is unforgettable.

Cách dùng từ này

“美景” (cảnh đẹp) là danh từ mang sắc thái văn viết, như “山上 的美景” (cảnh đẹp trên núi). Hay đi với động từ “欣赏” (ngắm, thưởng thức). Nói thường ngày thì hay dùng “风景” (phong cảnh).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →