定期体检有助于早期发现疾病。
Dìngqī tǐjiǎn yǒuzhù yú zǎoqī fāxiàn jíbìng.
Khám sức khỏe định kỳ giúp phát hiện bệnh sớm.
Regular physical examinations help with early disease detection.
“体检” (khám sức khoẻ) là động từ kiêm danh từ: “去 医院 体检”, “做 体检”, “定期 体检” (khám định kỳ). Đây là cách nói gọn của kiểm tra thể trạng toàn thân.
体检 viết sang phồn thể là 體檢 tǐ jiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.