Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体检

体检

tǐ jiǎn
Âm Hán-Việt: thể kiểm
HSK 3.0 cấp 4
kiểm tra sức khỏe
physical examination, health check

Ví dụ câu

定期体检有助于早期发现疾病。

Dìngqī tǐjiǎn yǒuzhù yú zǎoqī fāxiàn jíbìng.

Khám sức khỏe định kỳ giúp phát hiện bệnh sớm.

Regular physical examinations help with early disease detection.

Cách dùng từ này

“体检” (khám sức khoẻ) là động từ kiêm danh từ: “去 医院 体检”, “做 体检”, “定期 体检” (khám định kỳ). Đây là cách nói gọn của kiểm tra thể trạng toàn thân.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体检 viết sang phồn thể là 體檢 tǐ jiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →