电影票价很贵。
Diàn yǐng piào jià hěn guì.
Giá vé xem phim rất đắt.
The movie ticket price is expensive.
票价 là danh từ: giá vé (vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé xem phim…). Hay đi với 贵, 便宜, 多少: 票价 是 多少; 机票 的 票价 很 贵. Động từ hay gặp: 涨 (tăng), 降 (giảm). 票价 chỉ nói giá của vé, còn 价格 hoặc 价钱 là giá cả của bất kỳ món hàng nào.
票价 viết sang phồn thể là 票價 piào jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.