Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 懒得

懒得

lǎn de
Âm Hán-Việt: lãn đắc
HSK 3.0 cấp 7
không muốn/ngại
not to feel like (doing sth)

Ví dụ câu

今天太累了,我懒得做饭。

Jīntiān tài lèi le, wǒ lǎnde zuò fàn.

Hôm nay mệt quá, tôi lười nấu ăn.

I'm too tired today; I don't feel like cooking.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

懒得 viết sang phồn thể là 懶得 lǎn de.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →