今天太累了,我懒得做饭。
Jīntiān tài lèi le, wǒ lǎnde zuò fàn.
Hôm nay mệt quá, tôi lười nấu ăn.
I'm too tired today; I don't feel like cooking.
懒得 viết sang phồn thể là 懶得 lǎn de.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.