Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 免得

免得

miǎn de
Âm Hán-Việt: miễn đắc
HSK 3.0 cấp 7
để khỏi, tránh
so as not to

Ví dụ câu

早点出发,免得迟到。

Zǎo diǎn chūfā, miǎn de chídào.

Đi sớm để khỏi bị muộn.

Leave early to avoid being late.

Cách dùng từ này

“免得” (để khỏi, kẻo) là liên từ, đứng đầu vế sau để nói mục đích tránh một điều không hay: “早点 出发, 免得 迟到”. Vế trước là việc nên làm. Gần nghĩa “以免” (để tránh), từ này mang giọng văn viết hơn. Không đặt “免得” ở đầu một câu đơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →