你这样说未免太过分了。
Nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn tài guòfèn le.
Bạn nói như vậy thì có phần quá đáng rồi.
Saying that is rather too harsh of you.
"未免" là phó từ, đứng trước tính từ hoặc cụm động từ, dùng để nhận xét nhẹ nhàng rằng điều gì đó hơi quá, không thoả đáng: "这样 说 未免 太 过分 了", "你 未免 太 着急 了". Hay đi kèm "太", "有点", "过于". Nghĩa gần "có phần hơi…". Khác "难免" (khó tránh khỏi), vốn nói chuyện gì đó dễ xảy ra.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.