Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深情厚谊

深情厚谊

shēn qíng hòu yì
Âm Hán-Việt: thâm tình hậu nghị
HSK 3.0 cấp 7
tình nghĩa sâu sắc
deep friendship

Ví dụ câu

他们之间有深情厚谊。

Tāmen zhījiān yǒu shēnqínghòuyì.

Giữa họ có tình nghĩa sâu sắc.

There is deep friendship between them.

Cách dùng từ này

“深情厚谊” (tình cảm sâu nặng, tình nghĩa thắm thiết) là thành ngữ dùng như danh từ, sắc thái trang trọng, hay gặp trong thư cảm ơn, lời phát biểu: “感谢 你们 的 深情厚谊”, “建立 深情厚谊”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

深情厚谊 viết sang phồn thể là 深情厚誼 shēn qíng hòu yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →