Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 醇厚

醇厚

chún hòu
Âm Hán-Việt: thuần hậu
HSK 3.0 cấp 9
đậm đà/sâu sắc
mellow and rich

Ví dụ câu

这杯咖啡味道醇厚。

Zhè bēi kāfēi wèidào chúnhòu.

Ly cà phê này có vị đậm đà.

This cup of coffee tastes mellow.

Cách dùng từ này

"醇厚" (đậm đà, êm dịu) là tính từ, chủ yếu tả mùi vị rượu, trà, giọng hát: "醇厚 的 声音", "味道 醇厚". Gần nghĩa "浓厚" nhưng "浓厚" hay dùng cho không khí, hứng thú: "兴趣 浓厚". Tả tính người chất phác, thật thà thì thường viết chữ khác: chúnhòu với bộ thuỷ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →