Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽泛

宽泛

kuān fàn
Âm Hán-Việt: khoan phiếm
HSK 3.0 cấp 9
rộng rãi/bao quát
wide-ranging

Ví dụ câu

这个词的意思很宽泛。

Zhège cí de yìsi hěn kuānfàn.

Nghĩa của từ này rất rộng.

The meaning of this word is very broad.

Cách dùng từ này

"宽泛" là tính từ, nghĩa là (phạm vi, ý nghĩa) rộng, bao quát, chung chung. Chủ ngữ là khái niệm trừu tượng: "这个 词 的 意思 很 宽泛", "范围 太 宽泛". Có khi hàm ý chê là thiếu cụ thể. Khác "宽阔" (rộng rãi về không gian như đường, sông).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽泛 viết sang phồn thể là 寬泛 kuān fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →