政府推进了一系列改革措施。
Zhèngfǔ tuījìnle yí xìliè gǎigé cuòshī.
Chính phủ đã thúc đẩy một loạt biện pháp cải cách.
The government pushed forward a series of reform measures.
Động từ, đẩy tới, đưa công việc tiến lên từng bước. Hay gặp: 推进 + 改革, 推进 + 工作, 推进 + 项目, 向前 + 推进. Khác 推动 (tạo lực thúc đẩy, tân ngữ hay là 发展) — 推进 nhấn vào quá trình tiến dần.
推进 viết sang phồn thể là 推進 tuī jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.