公司不断改进产品质量。
Gōngsī búduàn gǎijìn chǎnpǐn zhìliàng.
Công ty liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm.
The company continuously improves product quality.
Động từ, cải tiến, làm cho tốt hơn trước. Hay gặp: 改进产品, 改进 + 方法, 改进 + 工作. Khác 改正 (sửa lỗi sai) và 改善 (cải thiện điều kiện, quan hệ: 改善 + 生活).
改进 viết sang phồn thể là 改進 gǎi jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.