Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 尺

尺

chǐ
Âm Hán-Việt: xích
HSK 3.0 cấp 6
thước (đơn vị đo)
m.[standard]

Cách dùng chữ này

“尺” là đơn vị đo chiều dài truyền thống của Trung Quốc: một “尺” bằng mười “寸”, khoảng 33 cm, ba “尺” bằng một mét. Còn là danh từ: cái thước, khẩu ngữ gọi “尺子”. Từ ghép: “尺寸” (kích thước), “尺度” (tiêu chuẩn, mức độ). Đừng hiểu “三尺” là ba mét.

Ví dụ câu

这条绳子有三尺长。

Zhè tiáo shéngzi yǒu sān chǐ cháng.

Sợi dây này dài ba thước.

This rope is three chi long.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「尺」