Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尺寸

尺寸

chǐ cùn
Âm Hán-Việt: xích thốn
HSK 3.0 cấp 6
kích thước, số đo
measurement, dimension

Ví dụ câu

这件衣服的尺寸合适。

Zhè jiàn yīfu de chǐcùn héshì.

Kích thước của chiếc áo này phù hợp.

The size of this clothing is suitable.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →