Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 吹

吹

chuī
Âm Hán-Việt: xuy
HSK 3.0 cấp 4
thổi
to blow

Cách dùng chữ này

“吹” là động từ “thổi”: “风吹得” + “很大” (gió thổi rất mạnh), thổi nến, thổi kèn sáo đều dùng “吹”. Khẩu ngữ: “吹牛” là nói khoác; “吹了” có thể là chuyện tình cảm hay kế hoạch “đổ bể”. Nhạc cụ thổi như sáo dùng “吹”, đàn phím và đàn dây gảy dùng “弹”. Ngược nghĩa với “吹” là “吸” (hút vào).

Ví dụ câu

风吹得很大。

Fēng chuī de hěn dà.

Gió thổi rất mạnh.

The wind is blowing strongly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「吹」