魂 là danh từ: hồn, linh hồn; tinh thần cốt lõi. Hay gặp: 灵魂 (linh hồn). Khẩu ngữ tả sợ hãi: 魂都没了 (sợ mất hồn). Nghĩa bóng chỉ cái tinh thần của một tập thể, một tác phẩm.
他被吓得魂都没了。
Tā bèi xià de hún dōu méi le.
Anh ấy bị dọa đến mất hồn.
He was scared out of his wits.