Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 舟

舟

zhōu
Âm Hán-Việt: chu
HSK 3.0 cấp 6
thuyền
boat

Cách dùng chữ này

Danh từ "thuyền", mang sắc thái cổ và văn viết; khẩu ngữ dùng "船" (thuyền). Gặp trong "龙舟" (thuyền rồng) đua dịp Tết Đoan Ngọ và trong thành ngữ: "同舟共济" (cùng thuyền vượt sóng) là chung sức vượt khó; "刻舟求剑" là khắc dấu lên mạn thuyền để tìm thanh kiếm đã rơi, ý nói cứng nhắc.

Đây là một bộ thủ

「舟」 là bộ thủ số 137 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: thuyền.

Chữ mang bộ này: 舟 zhōu (thuyền) · 船 chuán (tàu thuyền) · 航 háng (hàng hải)

Ví dụ câu

湖上有一条小舟。

Hú shàng yǒu yì tiáo xiǎo zhōu.

Trên hồ có một chiếc thuyền nhỏ.

There is a small boat on the lake.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「舟」