Danh từ "cháo", món nấu gạo nhừ với nhiều nước, người Trung Quốc hay ăn vào bữa sáng. Đếm bằng bát: một bát cháo. Người Trung Quốc thường nói "uống cháo" chứ ít nói "ăn cháo". "一锅粥" (nồi cháo) dùng theo nghĩa bóng: mọi thứ rối tung, hỗn độn.
早上我喝了一碗粥。
Zǎoshang wǒ hēle yì wǎn zhōu.
Sáng nay tôi uống một bát cháo.
I had a bowl of porridge this morning.