今天的天气很恶劣。
Jīntiān de tiānqì hěn èliè.
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ.
The weather today is very bad.
“恶劣” (tồi tệ, xấu) là tính từ, đánh giá rất tiêu cực về thời tiết, môi trường, điều kiện, thái độ, hành vi: “天气 恶劣”, “恶劣 的 环境”, “态度 恶劣”. Mạnh hơn “不好” nhiều. Chữ “恶” ở đây đọc è; trong “恶心” lại đọc ě, nghĩa khác.
恶劣 viết sang phồn thể là 惡劣 è liè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.