Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无恶不作

无恶不作

wú è bù zuò
Âm Hán-Việt: vô ác bất tác
HSK 3.0 cấp 9
mọi điều xấu xa đều làm
not to shrink from any crime (idiom)

Ví dụ câu

这个坏人无恶不作。

Zhège huàirén wú è bú zuò.

Kẻ xấu này mọi điều xấu xa đều làm.

This bad person commits every evil.

Cách dùng từ này

“无恶不作” (không việc ác nào không làm) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là kẻ xấu: “这个坏人 无恶不作”. Lời chê rất nặng, dùng cho kẻ cực kỳ độc ác. Cấu trúc “无…不…” là phủ định hai lần, nghĩa là cái gì cũng; đừng hiểu thành “không làm điều ác”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无恶不作 viết sang phồn thể là 無惡不作 wú è bù zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →