不要讥笑别人。
Búyào jīxiào biérén.
Đừng chế nhạo người khác.
Don't mock others.
"讥笑" (chế giễu, cười cợt) là động từ, tân ngữ là người hoặc khuyết điểm của người: "讥笑 别人", "不要 讥笑 他". Hay gặp ở thể bị động với "被". Gần nghĩa "嘲笑" (chế nhạo), hai từ dùng gần như thay nhau, "讥笑" sắc thái mỉa mai hơn.
讥笑 viết sang phồn thể là 譏笑 jī xiào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.