Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物业

物业

wù yè
Âm Hán-Việt: vật nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
bất động sản, quản lý tài sản
property, real estate, short for 物業管理|物业管理, property management

Ví dụ câu

这个小区物业很好。

Zhège xiǎoqū wùyè hěn hǎo.

Khu chung cư này quản lý tài sản rất tốt.

This community's property management is very good.

Cách dùng từ này

"物业" là danh từ. Nghĩa gốc là nhà đất, bất động sản; trong đời sống hằng ngày thường chỉ ban quản lý tòa nhà, khu chung cư: "找 物业" (tìm ban quản lý), phí quản lý (wùyèfèi). Hay đứng trước danh từ khác: "物业 公司", "物业 管理".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

物业 viết sang phồn thể là 物業 wù yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →