她选择了计算机专业。
Tā xuǎnzé le jìsuànjī zhuānyè.
Cô ấy đã chọn chuyên ngành khoa học máy tính.
She chose computer science as her major.
“专业” có hai cách dùng. Danh từ: chuyên ngành học: “你 学 什么 专业?”, “计算机 专业”, “选择 专业”. Tính từ: chuyên nghiệp: “他 很 专业”, “专业 的 意见”.
专业 viết sang phồn thể là 專業 zhuān yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.