Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专业

专业

zhuān yè
Âm Hán-Việt: chuyên nghiệp
HSK 3.0 cấp 4
chuyên ngành
specialty

Ví dụ câu

她选择了计算机专业。

Tā xuǎnzé le jìsuànjī zhuānyè.

Cô ấy đã chọn chuyên ngành khoa học máy tính.

She chose computer science as her major.

Cách dùng từ này

“专业” có hai cách dùng. Danh từ: chuyên ngành học: “你 学 什么 专业?”, “计算机 专业”, “选择 专业”. Tính từ: chuyên nghiệp: “他 很 专业”, “专业 的 意见”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专业 viết sang phồn thể là 專業 zhuān yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →