他创办了一家小企业。
Tā chuàngbàn le yì jiā xiǎo qǐyè.
Anh ấy thành lập một doanh nghiệp nhỏ.
He founded a small enterprise.
"企业" (doanh nghiệp) là danh từ, lượng từ "家": "一 家 企业", "小 企业", "创办 企业". Khác "公司": "公司" là tên gọi hằng ngày cho một công ty cụ thể; "企业" là khái niệm chung, hay dùng trong văn kinh tế, báo chí.
企业 viết sang phồn thể là 企業 qǐ yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.