Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 企业

企业

qǐ yè
Âm Hán-Việt: xí nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
doanh nghiệp, công ty
company

Ví dụ câu

他创办了一家小企业。

Tā chuàngbàn le yì jiā xiǎo qǐyè.

Anh ấy thành lập một doanh nghiệp nhỏ.

He founded a small enterprise.

Cách dùng từ này

"企业" (doanh nghiệp) là danh từ, lượng từ "家": "一 家 企业", "小 企业", "创办 企业". Khác "公司": "公司" là tên gọi hằng ngày cho một công ty cụ thể; "企业" là khái niệm chung, hay dùng trong văn kinh tế, báo chí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

企业 viết sang phồn thể là 企業 qǐ yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →