Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 花费

花费

huā fèi
Âm Hán-Việt: hoa phí
HSK 3.0 cấp 5
chi tiêu, tốn kém
spend, expend

Ví dụ câu

这次旅行花费了很多钱。

Zhè cì lǚxíng huāfèi le hěn duō qián.

Chuyến đi này đã tốn rất nhiều tiền.

This trip cost a lot of money.

Cách dùng từ này

“花费” vừa là động từ “tiêu tốn” (tiền, thời gian, sức): “花费 了 很多 钱”, “花费 时间”; vừa là danh từ “khoản chi”: “这次 旅行 的 花费 不 少”. Sắc thái trang trọng hơn “花”; khẩu ngữ nói “花 了 很多 钱”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

花费 viết sang phồn thể là 花費 huā fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →