Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 桃花

桃花

táo huā
Âm Hán-Việt: đào hoa
HSK 3.0 cấp 5
hoa đào
Peach flower

Ví dụ câu

春天桃花开了。

Chūntiān táohuā kāi le.

Mùa xuân hoa đào nở.

Peach blossoms bloom in spring.

Cách dùng từ này

"桃花" (hoa đào) là danh từ, lượng từ "朵", "枝": "春天 桃花 开 了". Hay gặp khi tả mùa xuân. Trong khẩu ngữ nó còn bóng gió chuyện tình duyên, như táohuāyùn (vận đào hoa).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →