他对工作很积极。
Tā duì gōngzuò hěn jījí.
Anh ấy rất tích cực trong công việc.
He is very positive about work.
“积极” (tích cực, hăng hái) là tính từ, hay làm vị ngữ như “很积极”, hoặc đứng trước động từ làm trạng ngữ: “积极 参加” (hăng hái tham gia). Khung “对 … 很积极” nghĩa là hăng hái với việc gì. Trái nghĩa là “消极” (tiêu cực).
积极 viết sang phồn thể là 積極 jī jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.