Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 环境

环境

huán jìng
Âm Hán-Việt: hoàn cảnh
HSK 3.0 cấp 3
môi trường
environment

Ví dụ câu

保护环境是每个人的责任。

Bǎohù huánjìng shì měi ge rén de zérèn.

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.

Protecting the environment is everyone's responsibility.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là môi trường, hoàn cảnh xung quanh (tự nhiên, sống, làm việc). Hay đi với 保护, 改善, 污染: 保护 环境, 环境 污染. Có thể đứng sau danh từ chỉ phạm vi: 学习 环境, 工作 环境; tính từ bổ nghĩa thường có 的 (安静 的 环境), hoặc làm vị ngữ: 环境 很 好.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

环境 viết sang phồn thể là 環境 huán jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →