Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 循环

循环

xún huán
Âm Hán-Việt: tuần hoàn
HSK 3.0 cấp 6
tuần hoàn/vòng lặp
to cycle

Ví dụ câu

水在自然界中不断循环。

Shuǐ zài zìrán jiè zhōng búduàn xúnhuán.

Nước không ngừng tuần hoàn trong tự nhiên.

Water continuously cycles in nature.

Cách dùng từ này

“循环” (tuần hoàn, vòng lặp) vừa là động từ (“水 在 自然界 中 不断 循环”), vừa là danh từ (“血液 循环” là tuần hoàn máu, “恶性 循环” là vòng luẩn quẩn). Hay đi với “不断”, “反复”. Khi nghe nhạc, “循环 播放” là phát lặp lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

循环 viết sang phồn thể là 循環 xún huán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →