水在自然界中不断循环。
Shuǐ zài zìrán jiè zhōng búduàn xúnhuán.
Nước không ngừng tuần hoàn trong tự nhiên.
Water continuously cycles in nature.
“循环” (tuần hoàn, vòng lặp) vừa là động từ (“水 在 自然界 中 不断 循环”), vừa là danh từ (“血液 循环” là tuần hoàn máu, “恶性 循环” là vòng luẩn quẩn). Hay đi với “不断”, “反复”. Khi nghe nhạc, “循环 播放” là phát lặp lại.
循环 viết sang phồn thể là 循環 xún huán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.