Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遵循

遵循

zūn xún
Âm Hán-Việt: tuân tuần
HSK 3.0 cấp 7
tuân theo/noi theo
to follow

Ví dụ câu

需要遵循科学的规律。

Xūyào zūnxún kēxué de guīlǜ.

Cần tuân theo quy luật khoa học.

Scientific principles need to be followed.

Cách dùng từ này

“遵循” (tuân theo) là động từ văn viết, tân ngữ là nguyên tắc, quy luật, phương châm: “遵循 规律”, “遵循 原则”. Khác “遵守” hay đi với luật lệ, kỷ luật, giờ giấc cụ thể: “遵守 交通 规则”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →