Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上个月

上个月

shàng ge yuè
Âm Hán-Việt: thượng cá nguyệt
HSK 3.0 cấp 4
tháng trước
last month

Ví dụ câu

上个月我去了北京。

Shàng ge yuè wǒ qù le Běijīng.

Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.

Last month I went to Beijing.

Cách dùng từ này

“上个月” (tháng trước) là danh từ chỉ thời gian. Đứng đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, trước động từ, không đặt cuối câu như tiếng Việt: “上个月 我 去 了 北京” (tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh). Cùng nhóm: “这个月” (tháng này), “下个月” (tháng sau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上个月 viết sang phồn thể là 上個月 shàng ge yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →