快递员上门送包裹。
Kuàidìyuán shàngmén sòng bāoguǒ.
Nhân viên giao hàng đến nhà gói hàng.
The courier delivers the package to the door.
“上门” (đến tận nhà) là động từ, chỉ việc tự đến nhà người khác để làm việc gì: giao hàng, sửa chữa, thăm hỏi. Thường nối với động từ chỉ mục đích: “快递员 上门 送 包裹” (người giao hàng đến tận nhà giao gói hàng), “上门 服务” (phục vụ tại nhà). Khi đi một mình thì bản thân nó đã có nghĩa “đến nhà”, không cần thêm “去” hay “到”.
上门 viết sang phồn thể là 上門 shàng mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.