Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上门

上门

shàng mén
Âm Hán-Việt: thượng môn
HSK 3.0 cấp 4
đến nhà, thăm nhà
to drop in, to visit, to lock a door, (of a shop) to close, to go and live with one's wife's family

Ví dụ câu

快递员上门送包裹。

Kuàidìyuán shàngmén sòng bāoguǒ.

Nhân viên giao hàng đến nhà gói hàng.

The courier delivers the package to the door.

Cách dùng từ này

“上门” (đến tận nhà) là động từ, chỉ việc tự đến nhà người khác để làm việc gì: giao hàng, sửa chữa, thăm hỏi. Thường nối với động từ chỉ mục đích: “快递员 上门 送 包裹” (người giao hàng đến tận nhà giao gói hàng), “上门 服务” (phục vụ tại nhà). Khi đi một mình thì bản thân nó đã có nghĩa “đến nhà”, không cần thêm “去” hay “到”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上门 viết sang phồn thể là 上門 shàng mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →