Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 台上

台上

tái shàng
Âm Hán-Việt: thai thượng
HSK 3.0 cấp 4
trên sân khấu
on stage

Ví dụ câu

演员在台上表演。

Yǎnyuán zài táishàng biǎoyǎn.

Diễn viên biểu diễn trên sân khấu.

The actors perform on stage.

Cách dùng từ này

"台上" (trên sân khấu, trên bục) là danh từ phương vị ghép từ "台" và "上", hay đi sau "在": "在 台上 表演", "在 台上 讲话". Đối lại là chỗ ngồi của khán giả phía dưới (tái xià).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

台上 viết sang phồn thể là 臺上 tái shàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →