请给我一些反馈。
Qǐng gěi wǒ yìxiē fǎnkuì.
Hãy cho tôi một số phản hồi.
Please give me some feedback.
"反馈" (phản hồi) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "给 我 一些 反馈", "用户 反馈". Động từ: "及时 反馈 意见" (kịp thời phản hồi ý kiến), "反馈 给 老师". Phân biệt với "反映" (phản ánh): "反映" là trình bày tình hình, vấn đề lên trên, còn "反馈" là thông tin gửi lại sau khi nhận hoặc dùng thử.
反馈 viết sang phồn thể là 反饋 fǎn kuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.