这种思想很反动。
Zhè zhǒng sīxiǎng hěn fǎndòng.
Tư tưởng này rất phản động.
This kind of thought is very reactionary.
"反动" (phản động) là tính từ, chỉ tư tưởng, lời nói, hành vi chống lại tiến bộ xã hội: "反动 思想", "反动 言论". Từ này mang sắc thái rất nặng, chủ yếu gặp trong văn bản chính thức, hầu như không dùng trong giao tiếp thường ngày. Đừng lẫn với "反对" (phản đối), một động từ trung tính dùng hằng ngày.
反动 viết sang phồn thể là 反動 fǎn dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.